Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Quang Hiển

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐS-Tiết 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quang Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:56' 19-07-2013
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần :1 PPCT : 1
    Ngày dạy16/08/2012
    CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
    CÁC ĐA THỨC
    §1 . NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
    I.MỤC TIÊU:
    -KT: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
    - KN:Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
    II.CHUẨN BỊ CỦA GV,HS:
    - Giáo viên: SGK,SGV,SBT, bảng phụ, thước thẳng,bút dạ, phấn màu.
    - Học sinh: SGK, chuẩn bị nội dung bài mới
    III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    B1)Kiểm tra:(2ph)
    - Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: xm . xn = ...............
    - Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng: a(b + c) = .............
    B 2)Bài mới:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    NỘI DUNG CHÍNH
    
    Hoạt Động 1: Hình thành kiến thức mới(7ph)
    
    GV: “hãy cho một ví dụ về đơn thức?
    -Hãy cho một ví dụ về đa thức?”
    -Hãy nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức


    - Cộng các tích tìm được.

    GV: “Ta nói đa thức 6x3-6x2+15x là tích của đơn thức 3x và đa thức
    6x3-6x2+15x.”
    GV: “Qua bài toán trên, muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào?”
    GV:-ghi bảng quy tắc
    Học sinh phát biểu chẳng hạn :
    -Đơn thức 3x
    -Đa thức :2x2-2x+5

    -Nhân 3x với từng hạng tử của đa thức 2x2-2x+5 và cộng các tích tìm được:
    * 3x(2x2-2x+5)
    = 3x.2x2+3x.(-2x)+ 3x.5
    = 6x3-6x2+15x






    -HS phát biểu

    -Ghi quy tắc.
    










    Quy tắc: (SGK).
    VD: (-2x3 )(x2 + 5x - )
    = -2x3.x+(-2x3).5x+(-2x3)(-)
    = -2x5 –10x4+x3.

    
    Hoạt Động 2: Vận dụng quy tắc rèn kỹ năng(20ph)
    
    - Chia lớp làm 2 nhóm:
    Nhóm 1 làm ví dụ trang 4
    Nhóm 2 làm ?2
    - Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình
    - Cho nhóm 1 nhận xét bài của nhóm 2 và ngược lại






    HS làm bài 1, 2 trang 5
    GV:gợi ý
    Gọi x là số tuổi của bạn
    Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó. Vì vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi)

    - Làm theo y/c của GV



    - Gọi đại diện nhóm lên trình bày
    - các nhóm nhận xét với nhau









    - HS lên bảng làm
    [2.(x + 5) + 10].5 – 100
    =[(2x + 10) + 10].5 – 100
    =(2x + 20).5 -100
    =10x + 100 – 100
    =10x
    HS khác nhận xét bài làm của bạn
    2/ Áp dụng
    a/ 2x2 .(x2 + 5x - )
    = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3.
    =2x5 + 10x4 – x3

    b/ S=
    ==8x2 + 4x
    Với x = 3m thì :
    S = 8.32 + 4.3
    = 72 + 12 = 84 m2

    c/ Gọi x là số tuổi của bạn :
    Ta có
    [2.(x + 5) + 10].5 – 100
    =[(2x + 10) + 10].5 – 100
    =(2x + 20).5 -100
    =10x + 100 – 100
    =10x
    Đây là 10 lần số tuổi của bạn
    
     B3)Củng cố: (10ph)
    - Muốn nhân đơn thức cho đa thức ta làm thế nào?ngược lại thì sao?
    Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
    36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15
    15x = 30 3x = 15
    x = 2 x = 5
    Bài 6 trang 6
    Dùng bảng phụ
     
    Gửi ý kiến